NGÀNH QUẢN LÝ XÂY DỰNG

Chưa được phân loại

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

(Ban hành kèm theo Quyết định số …../QĐ-ĐHKTCN, ngày …. tháng ….. năm 2015 của Hiệu trưởng Trường Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ)

Tên chương trình: Chương trình đào tạo kỹ sư ngành Quản lý xây dựng

Trình độ đào tạo: Đại học

Ngành đào tạo: Quản lý xây dựng (Construction Management)

Mã số: 52580302

Loại hình đào tạo: Chính quy

2. Thời gian đào tạo: 04 năm

3. Khối lượng kiến thức toàn khoá

Tổng số tín chỉ: 140 tín chỉ, trong đó:

  • Tổng số tín chỉ bắt buộc: 130 tín chỉ
  • Tổng số tín chỉ tự chọn: 10 tín chỉ

4. Đối tượng tuyển sinh

  • Công dân Việt Nam đã tốt nghiệp trung học phổ thông hoặc tương đương;
  • Có đủ sức khỏe theo quy định hiện hành;
  • Không đang trong thời kỳ thi hành án hình sự.

5. Quy trình đào tạo, điều kiện xét tốt nghiệp

Quy trình đào tạo thực hiện theo học chế tín chỉ.

Sinh viên được công nhận tốt nghiệp nếu hội đủ các điều kiện sau:

– Tích lũy đủ các học phần và số tín chỉ quy định trong chương trình đào tạo;

– Điểm trung bình chung tích lũy của toàn khóa học đạt từ 2.0 trở lên;

– Có chứng chỉ Giáo dục quốc phòng, Giáo dục thể chất, chứng nhận Anh văn

đạt TOEIC 400 hoặc tương đương;

– Không bị truy cứu trách nhiệm hình sự, không bị kỷ luật ở mức đình chỉ học

tập trong năm học cuối.

6. Thang điểm

Kết quả học phần được tính theo thang điểm A+, A, B+, B, C+, C, D+, D, F và

quy đổi từ điểm hệ số 10 thành điểm chữ và điểm hệ số 4.

Loại

Điểm từng phần

(Hệ số 10)

Điểm quy đổi

Điểm chữ

Điểm hệ số 4

a) Loại đạt (tích lũy)

9.5 – 10

A+

4,0

8.5 – 9.4

A

3,8

8,0 –  8,4

  B+

3,5

7,0 – 7,9

B

3,0

6,5 – 6,9

  C+

2,5

5,5 – 6,4

C

2,0

5,0 – 5,4

  D+

1,5

4,0 – 4,9

D

1,0

b) Loại không đạt

0,0 – 3,9

F

0,0

Điểm trung bình chung học kỳ và điểm trung bình chung tích lũy được tính theo công thức sau và được làm tròn đến 2 chữ số thập phân:                                    

Trong đó:

A  là điểm trung bình chung học kỳ và điểm trung bình chung tích lũy

ai  là điểm của học phần thứ i

ni  là số tín chỉ của học phần thứ i

n   là tổng số học phần

 Xếp loại tốt nghiệp được xác định theo điểm trung bình chung tích lũy của toàn khóa học như sau:

Xếp loại tốt nghiệp

Thang điểm hệ 4

Xuất sắc

3,60  đến 4,00

Giỏi

3,20  đến 3,59

Khá

2,50  đến 3,19

Trung bình

2,00  đến 2,49

 7. Nội dung chương trình

Nội dung và khối lượng chương trình đào tạo được xây dựng trên cơ sở thực hiện theo quy chế đào tạo hệ đại học cao đẳng chính quy theo hệ thống tín chỉ, ban hành kèm theo quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15/08/2007 của Bộ Giáo Dục & Đào Tạo.

Hội đồng biên soạn tiến hành phân tích 04 CTĐT ngành Quản lý xây dựng (QLXD) tại các cơ sở đào tạo sau:

  • Trường Đại học Xây dựng (xem Phụ lục 2):
    • Nguồn: http://www. uce.edu.vn.edu.vn
    • Cơ sở chọn: ngành Kinh tế xây dựng
  • Trường Đại học Bách Khoa Đà nẵng (xem Phụ lục 3):
    • Nguồn: http://www.dut.edu.vn
    • Cơ sở chọn: ngành Kinh tế xây dựng có những học phần có cùng số tiết và cùng theo quy định số tiết các môn chung.
  • Trường Đại học Giao Thông vận tải Hồ Chí Minh (xem Phụ lục 4):
    • Nguồn: http://www. hcmutrans.edu.vn
    • Cơ sở chọn: ngành Kinh tế xây dựng có những học phần có cùng số tiết và cùng theo quy định số tiết các môn chung.
  • Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh (Xem Phụ lục 5):
    • Nguồn: http://www.ou.edu.vn/Pages/default.aspx
    • Cơ sở chọn: là một trong những trường ở Việt Nam đào tạo ngành QLXD

TT

Mã số học phần

Tên học phần

Tổng tín chỉ

Tín chỉ bắt buộc

Tín chỉ tự chọn

I. Kiến thức giáo dục đại cương

48

48

0

I.1 Lý luận chính trị

10

10

0

1

CB014

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác Lênin 1 

2

2

 

2

CB015

 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác Lênin 2

3

3

 

3

CB016

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

4

CB017

 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

3

 

I.2. Khoa học xã hội – Nhân văn

4

4

0

5

CB004

Pháp luật đại cương

2

2

 

6

Xd020

Quản trị học trong xây dựng

2

   2

 

I.3. Ngoại ngữ

10

10

0

7

CB023

Anh văn căn bản 1

4

4

 

8

CB024

Anh văn căn bản 2

3

3

 

9

CB025

Anh văn căn bản 3

3

3

 

I.4. Toán – Khoa học tự nhiên- Công nghệ

14

14

0

10

CB001

Giải tích 1

3

3

 

11

CB002

Giải tích 2

3

3

 

12

CB003

Đại số tuyến tính

2

2

 

13

CB007

Vật lý 1

3

3

 

14

CB010

Hóa học 2

3

3

 

I.5. Giáo dục thể chất

2

2

0

15

CB018

Giáo dục thể chất 1 (1)

1

1

 

16

CB019

Giáo dục thể chất 2 (1)

1

1

 

I.6 Giáo dục quốc phòng – An ninh

8

8

0

17

CB020

Đường lối quân sự của Đảng (1)

3

3

 

18

CB021

Công tác quốc phòng – An ninh (1)

2

2

 

19

CB022

 Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) (1)

3

3

 

II. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

92

82

10

II.1 Kiến thức cơ sở ngành

33

33

0

20

XD013

Kế toán trong xây dựng

2

2

 

21

XD014

Thống kê ứng dụng trong xây dựng

2

2

 

22

XD001

Hình họa và Vẽ kỹ thuật xây dựng

3

3

 

23

XD002

Cơ học lý thuyết

2

2

 

24

QL011

Kinh tế học đại cương

3

3

 

25

XD004

Sức bền vật liệu 1

3

3

 

26

XD005

Trắc địa và Thực tập

3

3

 

27

XD006

Cơ học đất

3

3

 

28

XD007

Cơ học kết cấu

2

2

 

29

XD008

Kết cấu Bêtông cốt thép

3

3

 

30

XD009

Nguyên lý cấu tạo kiến trúc

2

2

 

31

XD010

Nền móng công trình

2

2

 

32

XD011

Vật liệu xây dựng và Thực tập

3

3

 

II.2. Kiến thức ngành chính

47

47

0

II.2.1 Kiến thức chung ngành chính

26

26

0

33

XD003

Vẽ kỹ thuật xây dựng nâng cao

2

2

 

34

XD024

Dự toán xây dựng

3

3

 

35

XD015

Luật và các văn bản quy phạm pháp luật cho ngành xây dựng

2

2

 

36

XD016

Quản trị tài chính xây dựng

2

2

 

37

XD017

Kỹ thuật và tổ chức thi công

3

3

 

38

XD028

Quản lý dự án xây dựng

3

3

 

39

XD021

Quản trị nhân sự trong xây dựng

2

2

 

40

XD026

Marketing xây dựng

2

2

 

41

XD037

Kinh tế xây dựng

3

3

 

42

XD029

Phân tích hoạt động sản xuất kinh doanh xây dựng

2

2

 

43

XD018

Đồ án kỹ thuật và tổ chức thi công

1

1

 

44

XD030

Đồ án kinh tế xây dựng

1

1

 

II.2.2 Kiến thức chuyên sâu ngành chính

21

21

0

45

XD022

Anh văn chuyên ngành xây dựng

2

2

 

46

XD023

Tin học ứng dụng xây dựng 1

3

3

 

47

XD031

Tổ chức và quản lý thi công

2

2

 

48

XD025

Quản lý an toàn xây dựng

2

2

 

49

XD027

Quản lý chất lượng xây dựng

2

2

 

50

XD035

Quản lý hợp đồng xây dựng

2

2

 

51

XD036

Quản lý đấu thầu

2

2

 

52

XD012

Quản lý máy xây dựng

2

2

 

53

XD032

Quản trị chiến lược trong xây dựng

2

2

 

54

XD033

Kế toán quản trị trong xây dựng

2

2

 

II.3 Thực tập tốt nghiệp và Luận văn Tốt Nghiệp/ Tiểu luận và học phần thay thế

12

2

10

55

XD042

Thực tập tốt nghiệp

2

2

 

56

XD043

Luận văn tốt nghiệp Quản lý xây dựng

10

10

x

57

XD044

Tiểu luận tốt nghiệp Quản lý xây dựng

4

x

 

 

 Môn thay thế 

6

x

 

 

Kiến thức thay thế luận văn khi làm tiểu luận

 

 

 

58

XD038

Quản lý doanh nghiệp xây dựng

2

 

59

XD039

Lập và thẩm định dự án đầu tư xây dựng

2

 

x

60

XD040

Phương pháp định lượng trong quản lý xây dựng

2

 

61

XD041

Quản lý rủi ro xây dựng

2

 

 

(1): Học phần điều kiện, không tính vào điểm trung bình chung tích lũy.

(2): Điều kiện xét làm luận văn tốt nghiệp (hoặc tiểu luận tốt nghiệp) theo quy chế học vụ.

8. Kế hoạch giảng dạy

TT

Mã số học phần

Tên học phần

Tổng tín chỉ

Tín chỉ bắt buộc

Tín chỉ tự chọn

Số tiết LT

Số tiết

(TH,TL,BT)

HK thực hiện

Môn tiên quyết (Tq), học trước (Ht) hay Song hành (Sh)

8.1. Kiến thức giáo dục đại cương

48

48

0

 

 

 

 

8.1.1. Lý luận chính trị

10

10

0

 

 

 

 

1

CB015

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 1

2

2

 

30

(0,0,0)

I

 

2

CB016

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 2

3

3

 

45

(0,0,0)

II

CB015 (Tq)

3

CB017

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

2

 

30

(0,0,0)

III

CB016 (Tq)

4

CB018

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

3

 

45

(0,0,0)

IV

CB017 (Tq)

8.1.2. Khoa học xã hội – Nhân văn

4

4

0

 

 

 

 

5

CB004

Pháp luật đại cương

2

2

 

30

(0,0,0)

I

 

6

XD020

Quản trị học trong xây dựng

2

 2

 

30

(0,0,0)

II

 

8.1.3. Ngoại ngữ

10

10

0

 

 

 

 

7

CB023

Anh văn căn bản 1

4

4

 

45

(30,0,0)

I

 

8

CB024

Anh văn căn bản 2

3

3

 

30

(30,0,0)

II

CB024 (Tq)

9

CB025

Anh văn căn bản 3

3

3

 

30

(30,0,0)

III

CB025 (Tq)

8.1.4. Toán – Khoa học tự nhiên – Công nghệ – Môi trường

14

14

0

 

 

 

 

10

CB001

Giải tích 1

3

3

 

30

(0,0,30)

I

 

11

CB002

Giải tích 2

3

3

 

30

(0,0,30)

II

CB001 (Tq)

12

CB003

Đại số tuyến tính

2

2

 

15

(0,0,30)

I

 

13

CB007

Vật lý 1

3

3

 

30

(30,0,0)

I

 

14

CB010

Hóa học 2

3

3

 

30

(30,0,0)

II

 

8.1.5. Giáo dục thể chất

2

2

0

 

 

 

 

15

CB018

Giáo dục thể chất 1 (*)

1

1

 

 0

(45,0,0)

I

 

16

CB029

Giáo dục thể chất 2 (*)

1

1

 

 0

(45,0,0)

II

 

8.1. 6. Giáo dục Quốc phòng – An ninh

8

8

0

 

 

 

 

17

CB020

GDQP1: Đường lối quân sự của Đảng

3

3

 

30

(30,0,0)

IV

 

18

CB021

GDQP2: Công tác quốc phòng – An ninh

2

2

 

15

(30,0,0)

I

 

19

CB022

GDQP3: Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK, CKC)

3

3

 

15

(60,0,0)

II

 

8.2. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

92

82

10

 

 

 

 

8.2.1 Kiến thức cơ sở ngành

33

33

0

 

 

 

 

20

CB011

Kế toán trong xây dựng

2

2

 

15

(0,0,30)

III

 

21

CB006

Thống kê ứng dụng trong xây dựng

2

2

 

15

(0,0,30)

II

 

22

XD001

Hình họa và Vẽ kỹ thuật xây dựng

3

3

 

30

(30,0,0)

III

 

23

XD002

Cơ học lý thuyết

2

2

 

15

(0,0,30)

III

 

24

QL011

Kinh tế học đại cương

3

3

 

45

(0,0, 0)

IV

 

25

XD004

Sức bền vật liệu 1

3

3

 

30

(0,0,30)

III

      XD002 (Ht)

26

XD005

Trắc địa và Thực tập

3

3

 

30

(30,0,0)

IV

 

27

XD006

Cơ học đất

3

3

 

30

(0,0,30)

III

 

28

XD007

Cơ học kết cấu

2

2

 

15

(0,0,30)

IV

 

29

XD008

Kết cấu Bêtông cốt thép

3

3

 

30

(0,0,30)

IV

 

30

XD009

Nguyên lý cấu tạo kiến trúc

2

2

 

15

(0,0,30)

V

 

31

XD010

Nền móng công trình

2

2

 

15

(0,0,30)

V

XD006 (Tq)

32

XD011

Vật liệu xây dựng và Thực tập

3

3

 

30

(30,0,0)

V

 

8.2.2. Kiến thức ngành chính

47

47

0

 

 

 

 

8.2.2.1. Kiến thức chung ngành chính

26

26

0

 

 

 

 

33

XD003

Vẽ kỹ thuật xây dựng nâng cao

2

2

 

15

(0,0,30)

IV

 

34

XD024

Dự toán xây dựng

3

3

 

15

(60,0,0)

V

 

35

XD015

Luật và các văn bản quy phạm pháp luật cho ngành xây dựng

2

2

 

15

(30,0,0)

VI

 

36

XD016

Quản trị tài chính xây dựng

2

2

 

15

(0,0,30)

III

 

37

XD017

Kỹ thuật và tổ chức thi công

3

3

 

30

(0,0,30)

VI

 

38

XD028

Quản lý dự án xây dựng

3

3

 

30

(0,0,30)

V

 

39

XD021

Quản trị nhân sự trong xây dựng

2

2

 

15

(30,0,0)

VI

 

40

XD026

Marketing xây dựng

2

2

 

15

(30,0,0)

IV

 

41

XD037

Kinh tế xây dựng

3

3

 

45

(0,0,0)

V

 

42

XD029

Phân tích hoạt động sản xuất kinh doanh xây dựng

2

2

 

15

(0,0,30)

VI

 

43

XD018

Đồ án kỹ thuật và tổ chức thi công

1

1

 

0

(30,0,0)

VII

 

44

XD030

Đồ án kinh tế xây dựng

1

1

 

0

(30,0,0)

VI

 

8.2.2.2. Kiến thức chuyên sâu ngành chính

21

21

0

 

 

 

 

45

XD022

Anh văn chuyên ngành xây dựng

2

2

 

30

(0,0,0)

V

 

46

XD023

Tin học ứng dụng xây dựng 1

3

3

 

0

(90,0,0)

VII

 

47

XD031

Tổ chức và quản lý thi công

2

2

 

15

(60,0,0)

VI

 

48

XD025

Quản lý an toàn xây dựng

2

2

 

15

(0,0,30)

VII

 

49

XD027

Quản lý chất lượng xây dựng

2

2

 

15

(0,0,30)

VI

 

50

XD035

Quản lý hợp đồng xây dựng

2

2

 

15

(0,0,30)

VI

 

51

XD036

Quản lý đấu thầu

2

2

 

15

(0,0,30)

VII

 

52

XD012

Quản lý máy xây dựng

2

2

 

15

(0,0,30)

VII

 

53

XD032

Quản trị chiến lược trong xây dựng

2

2

 

15

(30,0,0)

VII

 

54

XD033

Kế toán quản trị trong xây dựng

2

2

 

15

(30,0,0)

VII

 

8.2.3. Thực tập tốt nghiệp và Luận văn Tốt Nghiệp/ Tiểu luận và học phần thay thế

12

2

10

 

 

 

 

8.2.4.1. Thực tập tốt nghiệp

2

2

 

 

 

 

 

55

XD042

Thực tập tốt nghiệp

2

2

 

0

(60,0,0)

VII

 

8.2.4.2. Luận văn Tốt Nghiệp/ Tiểu luận và học phần thay thế

0

 

10

 

 

 

 

56

XD043

Luận văn tốt nghiệp Quản lý xây dựng

10

 

10

0

(0,300,0)

VIII

XD042 (Tq) 

57

XD044

Tiểu luận tốt nghiệp Quản lý xây dựng

4

 

0

(0,120,0)

XD042 (Tq) 

 

 

Môn thay thế

6

 

6

 

 

 

Kiến thức thay thế luận văn khi làm tiểu luận

 

 

 

 

 

 

 

58

XD038

Quản lý doanh nghiệp xây dựng

2

 

 

30

(0,0,0)

VIII

 

59

XD039

Lập và thẩm định dự án đầu tư xây dựng

2

 

 

15

(0,0,30)

 

60

XD040

Phương pháp định lượng trong quản lý xây dựng

2

 

 

15

(0,0,30)

 

61

XD041

Quản lý rủi ro xây dựng

2

 

 

30

(0,0, 0)

 

 

 

Tổng cộng

140

130

10

 

 

 

Ghi chú:

  • Sinh viên nhận đề tài LVTN vào HK7 – HK8
  • Sinh viên sẽ đăng ký học phần cho riêng mình vào đầu mỗi học kỳ tùy theo kế hoạch học tập của mỗi sinh viên.
  • Học phí được tính theo số tín chỉ đăng ký:

Học phí = Số tín chỉ x Học phí 1 tín chỉ

– Dự kiến mức học phí/người học/năm (theo Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 05 năm 2010 của Chính phủ Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015.

Thiết kế kế hoạch đào tạo chuẩn: bố trí các học phần theo từng học kỳ. Tuy nhiên trong quá trình đào tạo theo tín chỉ, sinh viên có thể học nhanh, học chậm tuỳ theo năng lực

 Dự kiến kế hoạch học tập cho sinh viên

Học kỳ 1

TC

Học kỳ 2

TC

Học kỳ III

TC

Học kỳ IV

  TC

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác Lênin 1

2

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác Lênin 2

3

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

Pháp luật đại cương

2

Anh văn căn bản 2

3

Anh văn căn bản 3

3

Đường lối quân sự của Đảng (1)

3

Anh văn căn bản 1

4

Giải tích 2

3

Cơ học lý thuyết

2

Kinh tế học đại cương

3

Giải tích 1

3

Hóa học 2

3

Cơ học đất

3

Vẽ kỹ thuật xây dựng nâng cao

2

Đại số tuyến tính

2

Giáo dục thể chất 2 (1)

1

Sức bền vật liệu 1

3

Cơ học kết cấu

2

Vật lý 1

3

Quân sự chung và chiến thuật, kỹ thuật bắn súng tiểu liên AK (CKC) (1)

3

Kế toán trong xây dựng

2

Kết cấu Bêtông cốt thép

3

Giáo dục thể chất 1 (1)

1

Thống kê ứng dụng trong xây dựng

2

Hình họa và Vẽ kỹ thuật xây dựng

3

Marketing xây dựng

2

Công tác quốc phòng – An ninh (1)

2

Quản trị học trong xây dựng

2

Quản trị tài chính xây dựng

2

Nguyên lý cấu tạo kiến trúc

2

Tổng

19

Tổng

20

Tổng cộng

20

Tổng cộng

20

 

Học kỳ V

TC

Học kỳ VI

TC

Học kỳ VII

TC

Học kỳ VIII

TC

Dự toán xây dựng

3

Luật và các văn bản quy phạm pháp luật cho ngành xây dựng

2

Quản lý máy xây dựng

2

Luận văn tốt nghiệp Quản lý xây dựng hoặc Tiểu luận tốt nghiệp Quản lý xây dựng và 6 tín chỉ khung Kiến thức thay thế luận văn khi làm tiểu luận

 

 

 

 

 

10

Trắc địa và Thực tập

3

Quản trị nhân sự trong xây dựng

2

Tố chức và quản lý thi công

2

Nền móng công trình

2

Phân tích hoạt động sản xuất kinh doanh xây dựng

2

Tin học ứng dụng xây dựng 1

3

Kinh tế xây dựng

3

Đồ án kinh tế xây dựng

1

Đồ án kỹ thuật và tổ chức thi công

1

Quản lý dự án xây dựng

3

Kỹ thuật và Tổ chức thi công

3

Quản trị chiến lược trong xây dựng

2

Vật liệu xây dựng và Thực tập

3

Quản lý đấu thầu

2

Kế toán quản trị trong xây dựng

2

Anh văn chuyên ngành xây dựng

2

Quản lý chất lượng xây dựng

2

Quản lý an toàn xây dựng

2

 

 

Quản lý hợp đồng xây dựng

2

Thực tập tốt nghiệp Quản lý xây dựng (Học kỳ hè)

2

Tổng cộng

19

Tổng cộng

16

Tổng cộng

16

Tổng cộng

10

 

(1): Học phần điều kiện, không tính vào điểm trung bình chung tích lũy.

(2): Điều kiện xét làm luận văn tốt nghiệp (hoặc tiểu luận tốt nghiệp) theo quy chế học vụ

TRƯỞNG KHOA                                      GV PHỤ TRÁCH LẬP ĐỀ CƯƠNG